More Views

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biolis 24I Premium

Liên hệ

Details

MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TU ĐỘNG HOÀN TOÀN

BIOLIS 24I PREMIUM

GIẢI PHÁP CHO PHÒNG XÉT NGHIỆM       

Dễ dàng sử dụng và hiệu quả xét nghiệm tốt hơn, cung cấp giải pháp tối ưu cho xét nghiệm thường quy, cấp cứu và đáp ứng yêu cầu phân tích lâm sàng.

Ứng dụng phần mềm mới nhất có khả năng sử dụng lâu dài.

  • Đổi mới bằng phân mềm thân thiện với người sử dụng

Những tính năng tiện lợi mới như kiểm tra giá trị chuẩn không thích hợp bằng dấu hiệu flag so sánh các kết quả chuẩn trước.

Sử dụng được nhiều loại lọ hoá chất trên cùng một khay …

  • Giao diện sử dụng thân thiện

Luôn hiển thị quá trình phân tích và dung tích của hoá chất

  • Tiết kiệm lượng hóa chất phản ứng

Sử dụng hệ thống quang học giảm 30% thể tích phản ứng so với thế hệ máy trước Biolis 24i.

  • Thể tích mẫu bệnh phẩm

      Hệ thống phân tích có thể sử dụng thể tích mẫu nhỏ ( khoảng 50 µl), thuận tiện với người già và trẻ sơ sinh.

  • Hoạt động chế độ ca đêm

Chế độ hoạt động ca đêm cho phép làm xét nghiệm đơn giản.

  • Quản lý hoá chất đơn giản

      Tự động kiểm tra thể tích hóa chất còn lại và hệ thống sẽ tính toán trước khi thực hiện các xét nghiệm.

  • Kết nối bằng mạng LAN

Hệ thống cho phép kết nối với mạng LAN của bệnh viện ( nếu lựa chọn thêm )

  • Độ ồn thấp

Giảm 20% độ ồn so với thế hệ máy trước Biolis 24i.

Đảm bảo độ chính xác :

 

  • Trang bị kim hút thuốc thử R1 và R2 riêng biệt tránh nhiễm chéo.
  • Cài đặt trước tỷ lệ pha loãng mẫu và tự động chạy lại mẫu pha loãng.
  • Chương trình bảo vệ cuvettes đo và kim hút.
  • Tính năng phát hiện cuvette bẩn.
  • Bảo quản lạnh hoá chất
  • Hệ thống rửa Cuvette bằng nước nóng và 2 loại rửa ( kiềm và acid ) và rửa các kim hút bằng nước nóng.

          Ứng dụng  hooạt động

 

  • Cốc đựng bệnh phẩm ( 5ml , 7ml ,10ml)
  • Tự động kiểm tra cường độ ánh sáng của đèn khi thay thế đèn
  • Chất thải của phản ứng đựng trong can riêng

-     Tính năng dừng hút mẫu khi trang bị đầu đọc barcode END.

  • Tính năng kiểm soát dữ liệu
  • Danh sách hiển thị các lỗi được cải thiện ( so với máy cũ Biolis 24i )
  • Kiểm soát mực nước cất , nước rủa bằng báo động

 

 

 

Cấu hình của máy chính gồm:

  • Hệ thống rửa cuvette
  • Khay phản ứng
  • Khay đựng thuốc thử loại 36 rãnh hoặc 24 rãnh lựa chọn thêm.
  • Khay đựng mẫu: lên tới 40 vị trí, có thể dùng cả hai loại sample cup hoặc ống nghiệm.
  • Chậu rửa
  • Kim hút mẫu
  • Vị trí hút hóa chất điện giải ISE.
  • Kim hút hóa chất R1 và R2 độc lập, tránh nhiễm chéo.

Hình ảnh trước máy gồm:

  1. Bộ điều khiển PCB
  2. Bơm hút thuốc thử
  3. Bơm rửa bên trong kim thuốc thử
  4. Bơm hút mẫu
  5. Bơm rửa bên trong kim hút mẫu
  6. Bơm rửa bên ngoài kim hút
  7. Bơm hút hóa chất điện giải ISE
  8. Bộ điều khiển nhiệt độ khay thuốc thử

Hệ thống trộn áp lực khí

Ứng dụng công nghệ trộn mẫu và hóa chất bằng áp lực khí

Cuvette phản ứng thiết kế đặc biệt để sử dụng áp lực khí.

Vật liệu bằng nhựa siêu bền.

Tiện ích công nghệ trộn áp lực khí:

Không nhiễm chéo, vì không sử dụng kim khuấy.

Không cần nước rửa kim khuấy

Không cần pha loãng mẫu phản ứng bằng nước từ kim khuấy.

Hệ thống làm điện giải đồ ISE ( lựa chọn thêm )

  • Phương pháp làm điện giải đồ trực tiếp

Công suất máy lên 400 test /giờ khi kết hợp ISE.

Tích hợp module ISE trong máy xét nghiệm Biolis 24i Premium.

Dễ dàng thay thế điện cực.

  • Vật tư tiêu hao điện cực gồm:

Hóa chất chuẩn

Dung dich rửa

Điện cực ( Na, K, Cl, Ref )

Giao diện thân thiện với người sử dụng

  • Đổi mới giao diện sử dụng: Giao diện màn hình dễ hiểu và hoạt động
  • Tính năng mới: Tự động tính toán lượng hóa chất tồn, hiển thị giá trí QC hiện tại, chế độ vận hành đơn giản, chế độ khay khay mẫu hiện trên màn hình.

Danh mục các loại xét nghiệm

Thông số kỹ thuật :                         

Hệ thống phân tích

- Hệ thống

- Là hệ thống độc lập với nhiều thông số xét nghiệm

- Số hoá chất có thể chạy

- 36 loại hoá chất khác nhau và 3 thông số điện giải

- Tốc độ

- 240 Xét nghiệm / giờ , 400 xét nghiệm với điện giải    

 đồ

- Chương trình

     - Đo điểm cuối , đo 2 điểm , đo đa điểm ( kinetic) , ISE

 

  • Đường cong chuẩn

       9 loại  ( tuyến tính, spline… )

Bệnh phẩm

- Loại bệnh phẩm                      

     - Huyết thanh , huyết tương , nước tiểu, dịch não tủy.

- Đựng bệnh phẩm

     - Dạng Cups hoặc ống nghiệm(2ml , 5ml , 7ml , 10ml )

- Số lượng bệnh phẩm cho 1 khay

     - 55 vị trí bệnh phẩm / khay

- Thể tích hút bệnh phẩm

     - Từ 2.0 µl -30.0 µl ( 0,1 µl cho 1 bước)

- Tỷ lệ pha loãng

     - 6 hoặc từ 10-100 lần

- Cấp cứu

     - Sẵn sàn cho mợi lúc

- Mã vạch

     - Tuỳ chọn

Hoá chất

- Số vị trí hoá chất

     - 72 vị trí trong 36 rãnh

- Kích thước lọ

     - 13, 25, 40 ml

- Thể tích hoá chất

     - 20-330µl (1 µl cho từng bước)

  • Bảo quản

      Bảo quản lanh trên khay

- Khay hoá chất  

     - 36 hoặc 24 có thể thay đổi

- Theo dõi thể tích hoá chất

     - Cẩm biến mức hoá chất trong lọ và tính toán thể tích

       trước khi thực hiện xét nghiệm

- Mã vạch cho Hoá chất

     - Tuy chọn thêm

Khay phản ứng

- Chất liệu của Cuvestté Phản ứng

     - Chất liệu nhựa

- Số lượng Cuvesttes

- 60

- Bộ rửa Cuvesttes

- Tự đồng rửa bằng nước nóng và 2 vị trí rửa bằng dung dịch

- Dung dich rửa

- Alkali , dung dịch rửa acid

     - Bảo v ệ Cuvesttes

     - tự động

     - Thể tích của Cuvesttes

     - Từ 140 µl - 400 µl

     - Nhiệt độ phản ứng

     - 37oC ( ±0.3oC)

     - Bộ quang học

     - Quang phổ

     - Dải quang

     - 12 kính lọc

 ( từ  340 – 800nm)

     - Quang học

     - Bóng halogen

     - Giải quang học

     - OD 0-2.5

     - Trộn bệnh phẩm

     - Bằng áp lực khí

     - Thời gian phản ứng

     - 10 phút ( lần 1 trộn 5 phút , lần 2 trộn 5 phút)

Giao diện

     - Sử dụng

     - Máy tính

     - Hệ điều hành

     - Windows 7

     - Kết nối đâu ra

     - RS232 , LAN ( TCP/IP)

     - Theo dõi khay phản ứng

     - Theo dõi mật độ quang của cuvesttes bằng biểu đồ

     - Q.C

     - Chương trình Q.C hàng ngày hoặc tuần

     - Lưu trữ kết quả

     - 10.000 xét nghiệm

 

 W 800 x D 670 x H 520

 Trọng lượng : 95kg

 Điện áp

 AC100/115/230V ±10% 50/60Hz

 Ổn áp dòng

 1,2kVA

 Nối đất

 Luôn đảm bảo 10 Ôm

 Nhiệt độ làm việc

 15-30oC

 Độ ẩm

 45-80%

 Dung dich rửa

 Tuỳ thuộc độ đậm đặc của mỗi loại

Thiết bị lựa chọn thêm gồm:

  • Hệ thống điện giải ISE
  • Đầu đọc barcode mẫu, thuốc thử
  • Hệ thống làm nước sạch
  • Máy in ngoài